Cho hai xâu $s$ và $t$, cả hai đều chỉ gồm các chữ cái thường.
Gọi $s_{l,r}$ là xâu con của $s$ từ ký tự thứ $l$ đến ký tự thứ $r$ với độ dài $L = r - l + 1$. Ta nói $t$ xuất hiện trên vòng tròn của $s_{l,r}$ khi và chỉ khi tồn tại một vị trí bắt đầu $p$ ($0 \le p < L$) sao cho với mọi $0 \le k < |t|$, ta có $s_{l,r}[(p + k) \bmod L] = t[k]$. Nếu $L < |t|$, thì $t$ được coi là không xuất hiện trên vòng tròn của $s_{l,r}$.
Hãy đếm xem có bao nhiêu cặp $(l, r)$ phân biệt thỏa mãn $t$ xuất hiện trên vòng tròn của $s_{l,r}$.
Dữ liệu vào
Mỗi tệp kiểm tra chứa nhiều bộ dữ liệu. Dòng đầu tiên chứa số lượng bộ dữ liệu $T$ ($1 \le T \le 2 \times 10^5$). Mô tả của các bộ dữ liệu theo sau.
Dòng đầu tiên của mỗi bộ dữ liệu chứa một xâu $s$ ($1 \le |s| \le 2 \times 10^5$).
Dòng thứ hai chứa một xâu $t$ ($1 \le |t| \le 2 \times 10^5$).
Dữ liệu đảm bảo tất cả các xâu đều chỉ gồm các chữ cái thường.
Đối với mỗi tệp kiểm tra, dữ liệu đảm bảo tổng của $|s|$ qua tất cả các bộ dữ liệu không vượt quá $2 \times 10^5$, và tổng của $|t|$ qua tất cả các bộ dữ liệu không vượt quá $2 \times 10^5$.
Kết quả
Với mỗi bộ dữ liệu, hãy in ra một số nguyên trên một dòng duy nhất, biểu thị số lượng cặp $(l, r)$ thỏa mãn điều kiện.
Ví dụ
Dữ liệu vào 1
3 cabcccabc ccabcc bcdabc abcd aaaxaaaxaaa axaaaxaa
Kết quả 1
3 3 10
Dữ liệu vào 2
4 aaaaaaaaa a abacab caba baaabaab aabaaab bbabbbabb bbbabbb
Kết quả 2
45 4 2 3