Cho số nguyên $K$, dãy số nguyên $A=(A_1,A_2,\ldots,A_N)$ độ dài $N$ và dãy số nguyên $B=(B_1,B_2,\ldots,B_M)$ độ dài $M$.
Hãy tìm số lượng cặp $2$ số nguyên $(p,q)$ thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:
- $1 \le p \le N$.
- $1 \le q \le M$.
- $A_p + K = B_q$.
Dữ liệu vào
Dữ liệu vào được cung cấp theo định dạng sau:
$$ \begin{aligned} &K \\ &N \\ &A_1 \ A_2 \ \cdots \ A_N \\ &M \\ &B_1 \ B_2 \ \cdots \ B_M \end{aligned} $$
Dữ liệu ra
Hãy in ra số lượng cặp $2$ số nguyên $(p,q)$ thỏa mãn tất cả các điều kiện.
Không in ra bất cứ thứ gì ngoài đáp án. (Cũng không in ra các câu nhắc nhập dữ liệu, v.v.)
Về định dạng bài làm, bạn có thể tham khảo các bài tập luyện tập và lời giải mẫu.
Ràng buộc
- $1 \le K \le 100$.
- $1 \le N \le 100$.
- $1 \le M \le 100$.
- $1 \le A_i \le 100$ ($1 \le i \le N$).
- $1 \le B_j \le 100$ ($1 \le j \le M$).
- Tất cả các giá trị đầu vào đều là số nguyên.
Ví dụ
Dữ liệu vào 1
1 4 1 8 6 8 3 7 9 4
Dữ liệu ra 1
3
Giải thích 1
- Vì $A_2 = 8, B_2 = 9$ và thỏa mãn $A_2 + 1 = B_2$, nên cặp số nguyên $(2,2)$ thỏa mãn điều kiện.
- Vì $A_3 = 6, B_1 = 7$ và thỏa mãn $A_3 + 1 = B_1$, nên cặp số nguyên $(3,1)$ thỏa mãn điều kiện.
- Vì $A_4 = 8, B_2 = 9$ và thỏa mãn $A_4 + 1 = B_2$, nên cặp số nguyên $(4,2)$ thỏa mãn điều kiện.
Có $3$ cặp số nguyên thỏa mãn điều kiện là $(2,2),(3,1),(4,2)$. Do đó, in ra $3$.
Dữ liệu vào 2
66 4 31 41 59 26 5 29 97 92 45 8
Dữ liệu ra 2
2
Giải thích 2
- Vì $A_1 = 31, B_2 = 97$ và thỏa mãn $A_1 + 66 = B_2$, nên cặp số nguyên $(1,2)$ thỏa mãn điều kiện.
- Vì $A_4 = 26, B_3 = 92$ và thỏa mãn $A_4 + 66 = B_3$, nên cặp số nguyên $(4,3)$ thỏa mãn điều kiện.
Có $2$ cặp số nguyên thỏa mãn điều kiện là $(1,2),(4,3)$. Do đó, in ra $2$.
Dữ liệu vào 3
99 5 1 1 1 1 1 6 100 100 100 100 100 100
Dữ liệu ra 3
30
Giải thích 3
- Có $30$ cặp số nguyên thỏa mãn điều kiện. Do đó, in ra $30$.
Dữ liệu vào 4
100 1 11 1 18
Dữ liệu ra 4
0
Giải thích 4
- Không tồn tại cặp số nguyên nào thỏa mãn điều kiện. Do đó, in ra $0$.